Bộ dây SCN180H-8P tới SM2.5HS-7P
Thông số kỹ thuật
Mô tả sản phẩm 2H/SCNH-8P+2508H-7P+UL1007#26 L=300mm
Mã số bộ phận khách hàng R30072186
Số bản vẽ S007220294
Phiên bản A
Ngày 2019-09-16

Kích thước

Hạng mụcGiá trị
Total harness length300±10 mm
PVC sleeve length280±10 mm

Định nghĩa đầu nối

Đầu nốiSố chânĐấu dây
H1 (SCN180H-8P 白色)8P1Yellow 2Empty 3Red 4Green 5Brown 6White 7Blue 8Black
H2 (SM2.5HS-7P black receptacle)7P1Yellow 2Red 3Green 4Brown 5White 6Blue 7Black

Danh mục vật liệu

STTThông số vật liệuSố lượngĐơn vị
1SCN180H-8P white PITCH:2.5mm1PCS
2SCN180-T tinned7PCS
3UL1007#26 yellow/red/green/brown/white/blue/black313 eachmm
4SM2.5HS-7P black PITCH:2.54mm receptacle1PCS
5SM2.5-TP male terminal7PCS
6Black PVC sleeve ∅6.0 L=280mm 300V 105°C1PCS
7SM receptacle lock SM-7PST white (stackable)1PCS

Yêu cầu quy trình

1. Strip both ends 2.5+0.5mm and crimp terminals; 2. Single-pin terminal-to-wire retention ≥2KG; 3. SM plug housing must be Huafu (Jiade) brand; 4. Wires sleeved with PVC tube as shown and inserted into housings as shown.

Điều kiện kiểm tra

1. Continuity resistance <2 ohm; no short, open or misalignment; 2. SM plug/receptacle mating force: insertion ≤8N/pin, withdrawal ≥3N/pin.
Bản vẽ kỹ thuật
Engineering Drawing - Bộ dây SCN180H-8P tới SM2.5HS-7P

Giới thiệu sản phẩm

Một đầu là vỏ trắng SCN180H-8P (Pitch:2.5mm), đầu kia là vỏ cái đen SM2.5HS-7P (Pitch:2.54mm) có khóa; 7 lõi dây UL1007#26 (vàng/đỏ/xanh lá/nâu/trắng/xanh/đen) đấu theo bảng tiếp điểm (H1-2 trống), tổng chiều dài 300±10mm, bọc ống PVC đen.

Đặc điểm sản phẩm

  • H1 8P (H1-2 trống) nối tới H2-7P với màu vàng/đỏ/xanh lá/nâu/trắng/xanh/đen
  • Lực cắm phích/vỏ SM ≤8N/chân, lực rút ≥3N/chân; thông mạch

Dịch vụ tùy chỉnh

Bộ dây tùy chỉnh được chế tạo theo bản vẽ của bạn: đầu nối, cỡ dây, chiều dài và màu sắc có thể được điều chỉnh theo yêu cầu.

Nhận báo giá Quay lại danh sách